-
Giao diện: 24 cổng 10/100/1000Mbps RJ45, 4 ô 100/1000 Mbps SFP.
-
Cổng Console: 1 cổng Console RJ45, 1 cổng Console USB Type-C.
-
Flash: 32 MB.
-
DRAM: 256 MB.
-
Tiêu chuẩn cổng: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z.
-
Băng thông chuyển mạch: 56 Gbps.
-
Tốc độ chuyển gói dữ liệu: 41.66 Mpps.
-
Bảng địa chỉ MAC: hỗ trợ đến 16K địa chỉ MAC.
-
Bộ nhớ đệm gói: 12 Mbit.
-
Phương thức truyền: Store and Forward.
-
Số lượng giao diện IP: 128.
-
Số lượng định tuyến tĩnh: 48 (IPv4, IPv6).
-
Jumbo Frame: 9 KB.
-
Nguồn điện: 100-240 V AC ~ 50/60 Hz.
-
Công suất tiêu thụ tối đa: 19.8 W (220 V/50 Hz) / 18.2 W (110 V/60 Hz).
-
Công suất tiêu thụ ở chế độ chờ: 9.62 W (220 V/50 Hz).
-
Tản nhiệt tối đa: 67.69 BTU/hr (220 V/50 Hz) / 62.27 BTU/hr (110 V/60 Hz).
-
Thiết kế không quạt.
-
Chống sét lan truyền: Service port: ±6 kV trong chế độ thông thường.
-
Chống tĩnh điện: Không khí: ±15 kV, Tiếp xúc: ±8 kV.
-
MTBF: 519,544 giờ, 25 °C.
-
Kích thước (dài x sâu x cao): 17.3 × 7.1 × 1.7 inch (440 × 180 × 44 mm).
-
Trọng lượng tịnh: 2 kg (4.41 lbs).
-
Lắp đặt: Gắn tủ rack.
-
Nhiệt độ hoạt động: -5 °C to 45 °C.
-
Nhiệt độ bảo quản: -40 °C to 70 °C.
-
Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% RH, không ngưng tụ.
-
Độ ẩm bảo quản: 5% đến 90% RH, không ngưng tụ.
-
Chứng nhận: CE, FCC.